Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 10/2031

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10/2031

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/2031
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 10/2031

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    2 Th.10/2031 · ÂL 16 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    3 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    9 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    10 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Ba
    21 Th.10/2031 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Ngọ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    22 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    23 Th.10/2031 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    24 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    27 Th.10/2031 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Tý
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    28 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    29 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    31 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 10/2031

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.