Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 11/1969

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11/1969

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/1969
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 11/1969

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Thứ Tư
    5 Th.11/1969 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    6 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    16 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Bính Thân của tháng 10 âm năm can Kỷ rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khai trương và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    20 Th.11/1969 · ÂL 11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    21 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Tư
    26 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Năm
    27 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Chủ Nhật
    30 Th.11/1969 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 11/1969

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.