Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/1969

Tháng 11/1969 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 20/11, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 22/9/1969 đến 21/10/1969

Tháng 11/1969

Lịch ngày tốt tháng 11/1969

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/9 · Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  3. 03/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Vĩ

  5. 05/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng đạo

  6. 06/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 30/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/10 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/10 · Ngày Canh Dần · Trực Bình · Sao Thất

  12. 12/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/10 · Ngày Tân Mão · Trực Định · Sao Bích

  13. 13/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/10 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/10 · Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/10 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  16. 16/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/10 · Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/10 · Ngày Bính Thân · Trực Thu · Sao Tất

  18. 18/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/10 · Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/10 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/10 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  21. 21/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/10 · Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/10 · Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/10 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/10 · Ngày Quý Mão · Trực Định · Sao Trương

  25. 25/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/10 · Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  28. 28/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/10 · Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/10 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Sao Phòng

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/1969

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/1969 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.