Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1969
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/1969
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/1969
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 22Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật2 ÂL 23Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai3 ÂL 24Trung bình Bất tương
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba4 ÂL 25Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".
-
Thứ Tư5 Th.11/1969 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Thân
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Cơ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm6 ÂL 27Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu7 ÂL 28Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy8 ÂL 29Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật9 ÂL 30Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai10 ÂL 1Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba11 Th.11/1969 · ÂL 2 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Canh Dần
- Trực Bình
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Sao Thất tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư12 ÂL 3Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm13 ÂL 4Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Sáu14 ÂL 5Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy15 ÂL 6Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật16 ÂL 7Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai17 ÂL 8Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Bính Thân của tháng 10 âm năm can Kỷ rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.
-
Thứ Ba18 ÂL 9Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư19 ÂL 10Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm20 Th.11/1969 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Hợi
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu21 ÂL 12Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy22 ÂL 13Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật23 ÂL 14Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai24 Th.11/1969 · ÂL 15 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Quý Mão
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Trương tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba25 ÂL 16Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Tư26 ÂL 17Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Năm27 ÂL 18Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu28 ÂL 19Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Bảy29 ÂL 20Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Chủ Nhật30 Th.11/1969 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này
