Chi tiết ngày khai trương Thứ Tư, 11 tháng 11 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Kỷ Sửu, trực Mãn, sao Chẩn (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho khai trương
- Trực Mãn
- Sao Chẩn
- Tích Lịch Hỏa
- Lập Đông
Đánh giá cho khai trương
Ngày 11/11/2026 có tốt để khai trương không?
Nên tránh ngày này cho khai trương: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Trực Mãn: Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Điểm nghịch
- Ngày Tam Nương: Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
Ngày tốt gần 11/11/2026 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
11/11/2026
Âm lịch
03/10/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Lập Đông
Từ 07/11/2026
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Tích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Chẩn (Tốt)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Khai trươngNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để khai trương; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi