Chi tiết ngày ký hợp đồng Thứ Tư, 4 tháng 8 năm 2049
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Tân Hợi, trực Định, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: ký hợp đồng, cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Rất tốt cho ký hợp đồng
- Trực Định
- Sao Bích
- Thoa Xuyến Kim
- Đại Thử
Đánh giá cho ký hợp đồng
Ngày 04/08/2049 có tốt để ký hợp đồng không?
Ngày rất tốt để ký hợp đồng.
Điểm thuận
- Trực Định: Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
04/08/2049
Âm lịch
06/07/2049
Năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Tân Hợi
Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại Thử
Từ 22/07/2049
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Hợi (Thủy)
- Ngũ hành
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
- Tuổi hợp
- Dần, Mão, Mùi
Đánh giá ngày
10/11việc hợp
-
Ký hợp đồngRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt để ký hợp đồng; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi