Chi tiết ngày ký hợp đồng Thứ Hai, 11 tháng 10 năm 2049
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Kỷ Mùi, trực Thu, sao Trương (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: khai trương, cầu tài.
- Trung bình cho ký hợp đồng
- Trực Thu
- Sao Trương
- Thiên Thượng Hỏa
- Hàn Lộ
Đánh giá cho ký hợp đồng
Ngày 11/10/2049 có tốt để ký hợp đồng không?
Ngày bình thường cho ký hợp đồng: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Sao Trương tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
Ngày tốt gần 11/10/2049 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
11/10/2049
Âm lịch
15/09/2049
Năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hàn Lộ
Từ 08/10/2049
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Trương (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Ký hợp đồngTrung bình
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTrung bình
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để ký hợp đồng: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi