Chi tiết ngày ký hợp đồng Thứ Tư, 16 tháng 3 năm 2067
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Giáp Tý, trực Thu, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: khai trương, cầu tài.
- Trung bình cho ký hợp đồng
- Trực Thu
- Sao Cơ
- Hải Trung Kim
- Kinh Trập
Đánh giá cho ký hợp đồng
Ngày 16/03/2067 có tốt để ký hợp đồng không?
Ngày bình thường cho ký hợp đồng: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Ngày tốt gần 16/03/2067 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
16/03/2067
Âm lịch
02/02/2067
Năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Giáp Tý
Tháng Quý Mão · Năm Đinh Hợi
Tiết khí
Kinh Trập
Từ 05/03/2067
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Tý (Thủy)
- Ngũ hành
- Hải Trung Kim (Kim)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Sửu, Thìn, Thân
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Ký hợp đồngTrung bình
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTrung bình
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để ký hợp đồng: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi