Lịch âm năm 1942 Lịch vạn niên 1942 – năm Nhâm Ngọ
Lịch âm năm 1942 là năm Nhâm Ngọ, không có tháng nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào chủ nhật ngày 15/2 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.
-
Tháng 1 năm 1942
11 ngày tốt -
Tháng 2 năm 1942
9 ngày tốt -
Tháng 3 năm 1942
11 ngày tốt -
Tháng 4 năm 1942
11 ngày tốt -
Tháng 5 năm 1942
11 ngày tốt -
Tháng 6 năm 1942
13 ngày tốt -
Tháng 7 năm 1942
11 ngày tốt -
Tháng 8 năm 1942
12 ngày tốt -
Tháng 9 năm 1942
10 ngày tốt -
Tháng 10 năm 1942
10 ngày tốt -
Tháng 11 năm 1942
9 ngày tốt -
Tháng 12 năm 1942
10 ngày tốt
- Chú thích
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
- Mùng 1 / Rằmngày âm lịch
- Chấm là bậc cao nhất ngày đó đạt được cho một việc lớn, chưa xét tuổi. Số nhỏ là ngày âm. Bấm một ngày để xem chi tiết, bấm tên tháng để xem cả tháng.
Tết âm lịch 1942 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm Nhâm Ngọ, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch, rơi vào chủ nhật ngày 15/2/1942 dương lịch. Đêm giao thừa là tối thứ bảy, 14/02. Năm này không có tháng nhuận.
Ngày lễ âm lịch 1942 đổi sang dương lịch
Các lễ tết cố định theo lịch âm năm Nhâm Ngọ, đổi sẵn sang ngày dương. Bấm một ngày để xem chi tiết.
- Tháng 2 15 Chủ nhật Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) Ngày 1/1 âm lịch
- Tháng 3 1 Chủ nhật Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) Ngày 15/1 âm lịch
- Tháng 4 17 Thứ sáu Tết Hàn Thực Ngày 3/3 âm lịch
- Tháng 4 24 Thứ sáu Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày 10/3 âm lịch
- Tháng 5 29 Thứ sáu Lễ Phật Đản Ngày 15/4 âm lịch
- Tháng 6 18 Thứ năm Tết Đoan Ngọ Ngày 5/5 âm lịch
- Tháng 8 26 Thứ tư Rằm tháng Bảy (Vu Lan) Ngày 15/7 âm lịch
- Tháng 9 24 Thứ năm Tết Trung Thu Ngày 15/8 âm lịch
- Tháng 10 18 Chủ nhật Tết Trùng Cửu Ngày 9/9 âm lịch
- Tháng 11 22 Chủ nhật Tết Hạ Nguyên Ngày 15/10 âm lịch
- Tháng 1 28 Thứ năm Ông Công, Ông Táo chầu trời Ngày 23/12 âm lịch · dương lịch năm 1943
Các tiết khí năm 1942
24 tiết khí chia theo bốn mùa, mỗi tiết dài khoảng 15 ngày. Ngày ghi là ngày bắt đầu tiết (dương lịch).
Lịch âm các năm khác
- Lịch âm 1940 Năm Canh Thìn
- Lịch âm 1941 Năm Tân Tỵ
- Lịch âm 1942 Năm Nhâm Ngọ
- Lịch âm 1943 Năm Quý Mùi
- Lịch âm 1944 Năm Giáp Thân
- Lịch âm 1945 Năm Ất Dậu
Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.