Chi tiết ngày Thứ Tư, 20 tháng 7 năm 2033
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Nhâm Thân, trực Trừ, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày trung bình
- Trực Trừ
- Sao Cơ
- Kiếm Phong Kim
- Tiểu Thử
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
20/07/2033
Âm lịch
24/06/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thân
Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu Thử
Từ 07/07/2033
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Trừ
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Dần, Canh Dần
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi