Chi tiết ngày tốt Thứ Ba, 10 tháng 11 năm 2037
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Bính Tuất, trực Bế, sao Thất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày tốt
- Trực Bế
- Sao Thất
- Ốc Thượng Thổ
- Lập Đông
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
10/11/2037
Âm lịch
04/10/2037
Năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tuất
Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập Đông
Từ 07/11/2037
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Sao
- Thất (Tốt)
- Trực
- Bế
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi