Chi tiết ngày tốt Thứ Năm, 18 tháng 11 năm 2038
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Kỷ Hợi, trực Kiến, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Kiến
- Sao Tỉnh
- Bình Địa Mộc
- Lập Đông
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
18/11/2038
Âm lịch
22/10/2038
Năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập Đông
Từ 07/11/2038
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Hợi (Thủy)
- Ngũ hành
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Tân Tỵ
- Tuổi hợp
- Dần, Mão, Mùi
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi