Chi tiết ngày Thứ Sáu, 26 tháng 12 năm 2042
Ngày Hắc Đạo – Thiên Hình
Ngày Mậu Tuất, trực Khai, sao Ngưu (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày nên tránh việc lớn
- Trực Khai
- Sao Ngưu
- Bình Địa Mộc
- Đông Chí
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Sáu
26/12/2042
Âm lịch
15/11/2042
Năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Mậu Tuất
Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tuất
Tiết khí
Đông Chí
Từ 22/12/2042
- Thiên can
- Mậu (Thổ)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Sao
- Ngưu (Xấu)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Canh Thìn
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày không thuận cho việc lớn; nếu bắt buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và tránh hướng Đông Nam.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi