Chi tiết ngày tốt Thứ Tư, 11 tháng 12 năm 2047
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Kỷ Dậu, trực Thu, sao Chẩn (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Thu
- Sao Chẩn
- Đại Trạch Thổ
- Đại Tuyết
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
11/12/2047
Âm lịch
25/10/2047
Năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mão
Tiết khí
Đại Tuyết
Từ 07/12/2047
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Đại Trạch Thổ (Thổ)
- Sao
- Chẩn (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Mão, Tân Mão
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhTốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi