Ngày tốt động thổ tháng 12/2047
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 12/2047 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Tuyết. Sang ngày 7 vào tiết Đại Tuyết. Sang ngày 22 vào tiết Đông Chí.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Tân Hợi (tháng 10 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.
Tháng 12/2047 có 5 ngày dùng được cho việc động thổ — 5 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 12/12 (tức 26/10 âm lịch), ngày Canh Tuất, trực Khai — sao Giác.
21 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
5 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12/2047
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 12/2047
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Chủ Nhật1 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai2 ÂL 16Trung bình
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba3 ÂL 17Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư4 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm5 ÂL 19Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu6 ÂL 20Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Bảy7 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật8 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai9 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba10 ÂL 24Trung bình
Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư11 Th.12/2047 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm12 Th.12/2047 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu13 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy14 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Tý thuộc mùa đông, gặp ngày Nhâm Tý thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Chủ Nhật15 Th.12/2047 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Sửu
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai16 ÂL 30Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba17 ÂL 1Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Tư18 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cơ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Năm19 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu20 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy21 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Chủ Nhật22 ÂL 6Trung bình
Ngày Canh Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai23 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba24 Th.12/2047 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tuất
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư25 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm26 ÂL 10Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu27 Th.12/2047 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy28 ÂL 12Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật29 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai30 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba31 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 12 cần tính trước điều gì
Lạnh và khô. Bê tông ninh kết chậm, cần che chắn nếu gặp đợt rét đậm. Cuối tháng nhân công bắt đầu về quê nên nếu định làm phần móng thì nên khởi công ngay đầu tháng.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
