Ngày tốt nhập trạch tháng 01/1996
Xem tháng khác
8 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 01/1996
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 01/1996
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba2 Th.1/1996 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tuất
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư3 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm4 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu5 Th.1/1996 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Sửu
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy6 Th.1/1996 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật7 ÂL 17Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai8 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba9 ÂL 19Trung bình
Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư10 ÂL 20Trung bình
Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm11 ÂL 21Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.
-
Thứ Sáu12 ÂL 22Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Bảy13 ÂL 23Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Chủ Nhật14 ÂL 24Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai15 Th.1/1996 · ÂL 25 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Hợi
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba16 ÂL 26Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư17 ÂL 27Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm18 Th.1/1996 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Dần
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu19 ÂL 29Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy20 ÂL 1Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Chủ Nhật21 Th.1/1996 · ÂL 2 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Tỵ
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai22 ÂL 3Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba23 ÂL 4Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Tư24 ÂL 5Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Năm25 ÂL 6Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Sáu26 ÂL 7Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Bảy27 ÂL 8Trung bình
Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật28 ÂL 9Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai29 ÂL 10Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba30 Th.1/1996 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Dần
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư31 Th.1/1996 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này
