Ngày tốt nhập trạch tháng 02/1950
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 02/1950
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 02/1950
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 Th.2/1950 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm2 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Sáu3 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.
-
Thứ Bảy4 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật5 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.
-
Thứ Hai6 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Ba7 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chủy
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư8 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm9 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu10 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy11 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật12 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai13 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba14 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Tư15 Th.2/1950 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Tỵ
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 Th.2/1950 · ÂL 30 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu17 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy18 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Chủ Nhật19 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai20 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Ba21 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Tư22 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Năm23 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu24 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật26 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai27 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba28 Th.2/1950 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này
