Ngày tốt nhập trạch tháng 02/1957
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 02/1957
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 02/1957
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy2 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật3 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai4 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Ba5 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Tư6 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm7 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Sáu8 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy9 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Chủ Nhật10 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai11 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba12 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư13 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Năm14 Th.2/1957 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Tỵ
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu15 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy16 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật17 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai18 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nguy
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba19 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Tư20 ÂL 21Trung bình
Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm21 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu22 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Bảy23 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật24 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai25 Th.2/1957 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Thìn
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Tuất, Canh Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba26 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư27 Th.2/1957 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Ngọ
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm28 Th.2/1957 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này
