Ngày tốt nhập trạch tháng 03/2046
Xem tháng khác
5 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 03/2046
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 03/2046
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 Th.3/2046 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu2 ÂL 25Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Bảy3 ÂL 26Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật4 ÂL 27Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai5 Th.3/2046 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba6 ÂL 29Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Tư7 Th.3/2046 · ÂL 30 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm8 ÂL 1Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu9 ÂL 2Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy10 ÂL 3Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật11 ÂL 4Trung bình
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai12 ÂL 5Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Ba13 Th.3/2046 · ÂL 6 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư14 ÂL 7Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm15 ÂL 8Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Sáu16 ÂL 9Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy17 ÂL 10Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật18 ÂL 11Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.
-
Thứ Hai19 ÂL 12Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.
-
Thứ Ba20 ÂL 13Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư21 ÂL 14Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Năm22 ÂL 15Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Sáu23 ÂL 16Trung bình
Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy24 Th.3/2046 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật25 ÂL 18Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai26 ÂL 19Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba27 ÂL 20Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Tư28 ÂL 21Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Sâm
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm29 ÂL 22Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu30 ÂL 23Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Bảy31 ÂL 24Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
