Ngày tốt nhập trạch tháng 04/2043
Xem tháng khác
3 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 04/2043
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 04/2043
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm2 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu3 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy4 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Chủ Nhật5 ÂL 26Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai6 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba7 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Tư8 Th.4/2043 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Tỵ
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm9 ÂL 30Trung bình
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu10 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy11 ÂL 2Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật12 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai13 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Ba14 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Tư15 ÂL 6Trung bình
Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cơ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm16 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu17 ÂL 8Trung bình
Ngày Canh Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy18 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.
-
Chủ Nhật19 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai20 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba21 ÂL 12Trung bình
Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư22 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm23 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu24 Th.4/2043 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Dậu
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy25 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Chủ Nhật26 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Hai27 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba28 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Tư29 Th.4/2043 · ÂL 20 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm30 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
