Ngày tốt nhập trạch tháng 06/1993
Xem tháng khác
3 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 06/1993
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 06/1993
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 12Trung bình
Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư2 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm3 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu4 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy5 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Liễu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật6 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai7 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba8 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Tư9 Th.6/1993 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm10 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Sáu11 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Bảy12 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Chủ Nhật13 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai14 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba15 Th.6/1993 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư16 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm17 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu18 ÂL 29Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật20 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai21 ÂL 2Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba22 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư23 ÂL 4Trung bình
Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm24 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu25 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy26 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật27 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai28 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Ba29 ÂL 10Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư30 Th.6/1993 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này
