Ngày tốt nhập trạch tháng 07/2054
Xem tháng khác
7 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 07/2054
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 07/2054
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 Th.7/2054 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mão
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm2 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu3 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Lâu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy4 Th.7/2054 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Ngọ
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật5 ÂL 1Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai6 Th.7/2054 · ÂL 2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Thân
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Dần, Canh Dần
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba7 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư8 Th.7/2054 · ÂL 4 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm9 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Sáu10 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy11 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật12 ÂL 8Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai13 Th.7/2054 · ÂL 9 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba14 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Tư15 Th.7/2054 · ÂL 11 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 ÂL 12Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Sáu17 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Bảy18 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Chủ Nhật19 ÂL 15Trung bình
Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai20 ÂL 16Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba21 Th.7/2054 · ÂL 17 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư22 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm23 ÂL 19Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Sáu24 ÂL 20Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy25 ÂL 21Trung bình
Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật26 ÂL 22Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai27 ÂL 23Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Ba28 ÂL 24Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Tư29 ÂL 25Trung bình
Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm30 ÂL 26Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu31 ÂL 27Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
