Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2052
Xem tháng khác
3 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 10/2052
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 10/2052
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 9Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Tư2 Th.10/2052 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Dần
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm3 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Sáu4 ÂL 12Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Bảy5 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật6 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Hai7 ÂL 15Trung bình
Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba8 ÂL 16Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư9 ÂL 17Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm10 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu11 ÂL 19Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy12 ÂL 20Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật13 ÂL 21Trung bình
Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai14 ÂL 22Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba15 ÂL 23Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Tư16 ÂL 24Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Năm17 ÂL 25Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu18 ÂL 26Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 27Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật20 ÂL 28Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai21 ÂL 29Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba22 ÂL 1Trung bình
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư23 Th.10/2052 · ÂL 2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm24 ÂL 3Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu25 ÂL 4Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Bảy26 ÂL 5Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Chủ Nhật27 ÂL 6Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai28 ÂL 7Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba29 ÂL 8Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư30 Th.10/2052 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm31 ÂL 10Trung bình
Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
