Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2072
Xem tháng khác
2 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 10/2072
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 10/2072
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 20Trung bình
Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật2 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai3 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba4 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Tư5 Th.10/2072 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Dần
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm6 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Sáu7 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Bảy8 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật9 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai10 ÂL 29Trung bình
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba11 ÂL 30Trung bình
Ngày Canh Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư12 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm13 ÂL 2Trung bình
Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu14 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Bảy15 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật16 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Hai17 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Ba18 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư19 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Năm20 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu21 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy22 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật23 ÂL 12Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai24 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba25 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Tư26 Th.10/2072 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm27 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Sáu28 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Bảy29 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật30 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai31 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
