Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2034
Xem tháng khác
2 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 11/2034
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 11/2034
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm2 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu3 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Bảy4 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật5 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.
-
Thứ Hai6 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.
-
Thứ Ba7 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư8 ÂL 28Trung bình
Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm9 ÂL 29Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Sáu10 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy11 ÂL 1Trung bình
Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật12 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Hai13 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Ba14 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư15 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Năm16 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Sáu17 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Bảy18 ÂL 8Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật19 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai20 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Ba21 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Tư22 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm23 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu24 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Bảy25 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật26 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai27 Th.11/2034 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba28 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư29 Th.11/2034 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Sửu
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm30 ÂL 20Trung bình
Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
