Ngày tốt xuất hành tháng 03/2033
6 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 03/2033
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 03/2033
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 1Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư2 Th.3/2033 · ÂL 2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tý
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Cơ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm3 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Sáu4 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
-
Thứ Bảy5 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Chủ Nhật6 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Hai7 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Ba8 Th.3/2033 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Ngọ
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư9 Th.3/2033 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mùi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm10 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Khuê
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu11 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.
-
Thứ Bảy12 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vị
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật13 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Hai14 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Ba15 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
-
Thứ Tư16 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm17 Th.3/2033 · ÂL 17 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu18 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Bảy19 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật20 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Hai21 Th.3/2033 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba22 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Tư23 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Năm24 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Giác
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu25 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Bảy26 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Chủ Nhật27 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Hai28 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba29 Th.3/2033 · ÂL 29 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mão
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư30 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Năm31 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
Giờ và hướng
Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 03/2033 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào
Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 6 ngày đáng chọn của tháng cho 6 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.
| Ngày | Giờ nên đi | Hỷ Thần | Tài Thần | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| 2/3 thứ tư · Nhâm Tý | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) | Chính Nam | Chính Nam | Chính Nam |
| 8/3 thứ ba · Mậu Ngọ | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) | Đông Nam | Chính Bắc | Chính Bắc |
| 9/3 thứ tư · Kỷ Mùi | Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) | Đông Bắc | Chính Bắc | Đông Bắc |
| 17/3 thứ năm · Đinh Mão | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) | Chính Nam | Chính Tây | Chính Tây |
| 21/3 thứ hai · Tân Mùi | Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) | Tây Nam | Chính Đông | Đông Bắc |
| 29/3 thứ ba · Kỷ Mão | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) | Đông Bắc | Chính Bắc | Chính Tây |
Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.
