Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 04/2031

3 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 04/2031

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 4/2031
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 04/2031

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 Th.4/2031 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    2 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Thìn gặp ngày Tý thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Ba
    8 Th.4/2031 · ÂL 17 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Dần
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    9 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    10 Th.4/2031 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thìn
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    11 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Tân Tỵ của tháng 3 âm năm can Tân rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng lên đường và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Giác

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Thìn gặp ngày Tý thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 04/2031 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 3 ngày đáng chọn của tháng cho 3 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 04/2031
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
1/4 thứ ba · Tân Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Tây Nam Chính Đông Đông Bắc
8/4 thứ ba · Mậu Dần Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Bắc Tây Nam
10/4 thứ năm · Canh Thìn Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Bắc Chính Đông Tây Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.