Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 04/2052

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 04/2052

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Hai
    1 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    2 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    3 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    4 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    5 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Bính Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    6 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    7 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    8 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Ba
    9 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Canh Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    10 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    11 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Sáu
    12 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    13 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    14 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Hai
    15 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Thìn gặp ngày Tý thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Ba
    16 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Tư
    17 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    18 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    19 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    20 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    21 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    22 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    23 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Tư
    24 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    25 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Sáu
    26 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    27 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Thìn gặp ngày Tý thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Chủ Nhật
    28 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Hai
    29 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    30 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 04/2052 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Tháng này không có ngày nào lên bậc Tốt, nên bảng liệt kê cả 8 ngày còn dùng được. Đúng ở tháng như thế thì giờ ra cửa và hướng nhắm mới là hai tầng để bù — cả hai đều đổi theo can chi từng ngày.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 04/2052
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
3/4 thứ tư · Giáp Tý Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Đông Bắc Chính Nam
5/4 thứ sáu · Bính Dần Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Tây Nam Chính Tây Tây Nam
7/4 chủ nhật · Mậu Thìn Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Đông Nam Chính Bắc Tây Bắc
9/4 thứ ba · Canh Ngọ Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Bắc Chính Đông Chính Bắc
10/4 thứ tư · Tân Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Tây Nam Chính Đông Đông Bắc
15/4 thứ hai · Bính Tý Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Nam Chính Tây Chính Nam
19/4 thứ sáu · Canh Thìn Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Bắc Chính Đông Tây Bắc
29/4 thứ hai · Canh Dần Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Tây Bắc Chính Đông Tây Nam

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.