Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 07/2022

3 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/2022

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2022
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/2022

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    13 Th.7/2022 · ÂL 15 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    14 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Sáu
    15 Th.7/2022 · ÂL 17 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    16 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Tư
    27 Th.7/2022 · ÂL 29 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    28 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/2022 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 3 ngày đáng chọn của tháng cho 3 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 07/2022
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
13/7 thứ tư · Đinh Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Chính Nam Chính Tây Chính Tây
15/7 thứ sáu · Kỷ Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Bắc Chính Bắc Tây Bắc
27/7 thứ tư · Tân Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Nam Chính Đông Tây Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.