Chi tiết ngày xuất hành Thứ Hai, 1 tháng 12 năm 2025
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Giáp Thìn, trực Chấp, sao Tất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Chấp
- Sao Tất
- Phú Đăng Hỏa
- Tiểu Tuyết
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 01/12/2025 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Sát Chủ.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Điểm nghịch
- Trực Chấp kỵ việc xuất hành
- Ngày Sát Chủ: Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương: lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
01/12/2025
Âm lịch
12/10/2025
Năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thìn
Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Từ 22/11/2025
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Tất (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi