Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 14 tháng 7 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Kỷ Sửu, trực Phá, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Phá
- Sao Chủy
- Tích Lịch Hỏa
- Tiểu Thử
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 14/07/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao).
Điểm thuận
Không có yếu tố nào cộng điểm.
Điểm nghịch
- Trực Phá kỵ việc xuất hành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chủy xấu
- Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao): Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi: thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
14/07/2026
Âm lịch
01/06/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu Thử
Từ 07/07/2026
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Tích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Phá
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi