Chi tiết ngày xuất hành Thứ Năm, 27 tháng 8 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Quý Dậu, trực Trừ, sao Đẩu (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Trừ
- Sao Đẩu
- Kiếm Phong Kim
- Xử Thử
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 27/08/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Sao Đẩu tốt
Điểm nghịch
- Trực Trừ kỵ việc xuất hành
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
27/08/2026
Âm lịch
15/07/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Dậu
Tháng Bính Thân · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Xử Thử
Từ 23/08/2026
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Sao
- Đẩu (Tốt)
- Trực
- Trừ
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Tân Mão
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeTrung bình
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi