Chi tiết ngày xuất hành Thứ Năm, 5 tháng 11 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Quý Mùi, trực Thu, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: cầu tài.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Thu
- Sao Tỉnh
- Dương Liễu Mộc
- Sương Giáng
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 05/11/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Sao Tỉnh tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Tam Nương: Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
Ngày tốt gần 05/11/2026 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
05/11/2026
Âm lịch
27/09/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mùi
Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Sương Giáng
Từ 23/10/2026
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi