Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 6 tháng 1 năm 2027
Ngày Hắc Đạo – Câu Trận
Ngày Ất Dậu, trực Thành, sao Chẩn (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Thành
- Sao Chẩn
- Tuyền Trung Thủy
- Tiểu Hàn
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 06/01/2027 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Thọ Tử.
Điểm thuận
- Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Chẩn tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Thọ Tử: Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử: thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
Ngày tốt gần 06/01/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
06/01/2027
Âm lịch
29/11/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Dậu
Tháng Canh Tý · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 05/01/2027
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Sao
- Chẩn (Tốt)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi