Chi tiết ngày xuất hành Chủ Nhật, 14 tháng 2 năm 2027
Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long
Ngày Giáp Tý, trực Khai, sao Hư (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Khai
- Sao Hư
- Hải Trung Kim
- Lập Xuân
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 14/02/2027 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Sát Chủ.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Hư xấu
- Ngày Sát Chủ: Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương: lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
Ngày tốt gần 14/02/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
14/02/2027
Âm lịch
09/01/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tý
Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Lập Xuân
Từ 04/02/2027
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Tý (Thủy)
- Ngũ hành
- Hải Trung Kim (Kim)
- Sao
- Hư (Xấu)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Sửu, Thìn, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi