Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 5 tháng 5 năm 2027
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Giáp Thân, trực Định, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: ký hợp đồng, khai bút.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Định
- Sao Cơ
- Tuyền Trung Thủy
- Cốc Vũ
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 05/05/2027 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tứ Tuyệt.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Ngày Tứ Tuyệt: Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ: khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.
Ngày tốt gần 05/05/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
05/05/2027
Âm lịch
29/03/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Thân
Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc Vũ
Từ 20/04/2027
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi