Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 29 tháng 9 năm 2027

Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ

Ngày Tân Hợi, trực Mãn, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 6/11 việc: khai trương, mua xe, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.

Đánh giá cho xuất hành

Ngày 29/09/2027 có tốt để xuất hành không?

Ngày bình thường cho xuất hành: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.

Điểm thuận

  • Sao Bích tốt

Điểm nghịch

  • Ngày Hắc Đạo

Xem cả tháng 9/2027 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Tư

29/09/2027

Âm lịch

29/08/2027

Năm Đinh Mùi

Can chi

Ngày Tân Hợi

Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Mùi

Tiết khí

Thu Phân

Từ 23/09/2027

Thiên can
Tân (Kim)
Địa chi
Hợi (Thủy)
Ngũ hành
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Sao
Bích (Tốt)
Trực
Mãn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Tuổi hợp
Dần, Mão, Mùi

Đánh giá ngày

6/11việc hợp

  • Xuất hànhTrung bình

  • Cưới hỏiTrung bình

  • Nhập trạchTrung bình

  • Động thổTrung bình

  • Khai trươngTốt

  • Mua xeTốt

Ngày này hợp 6 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Không có việc nào bị xếp Nên tránh.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Sửu

    1h-3h

    Ngọc Đường

  • Thìn

    7h-9h

    Tư Mệnh

  • Ngọ

    11h-13h

    Thanh Long

  • Mùi

    13h-15h

    Minh Đường

  • Tuất

    19h-21h

    Kim Quỹ

  • Hợi

    21h-23h

    Thiên Đức

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Bạch Hổ

  • Dần

    3h-5h

    Thiên Lao

  • Mão

    5h-7h

    Huyền Vũ

  • Tỵ

    9h-11h

    Câu Trận

  • Thân

    15h-17h

    Thiên Hình

  • Dậu

    17h-19h

    Chu Tước

Lời khuyên

Ngày ở mức trung bình để xuất hành: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Sửu, 1h-3h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Đông – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Đông Nam – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt xuất hành khác trong tháng 9/2027

Xem tất cả