Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 14 tháng 12 năm 2027
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Đinh Mão, trực Bình, sao Vĩ (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Bình
- Sao Vĩ
- Lư Trung Hỏa
- Đại Tuyết
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 14/12/2027 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Thọ Tử.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Điểm nghịch
- Ngày Thọ Tử: Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử: thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
Ngày tốt gần 14/12/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
14/12/2027
Âm lịch
17/11/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mão
Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Đại Tuyết
Từ 07/12/2027
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Lư Trung Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Vĩ (Tốt)
- Trực
- Bình
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi