Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 23 tháng 8 năm 2028
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Canh Thìn, trực Thành, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Tốt cho xuất hành
- Trực Thành
- Sao Cơ
- Bạch Lạp Kim
- Xử Thử
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 23/08/2028 có tốt để xuất hành không?
Ngày tốt, dùng được cho xuất hành.
Điểm thuận
- Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
23/08/2028
Âm lịch
04/07/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Thìn
Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Xử Thử
Từ 22/08/2028
- Thiên can
- Canh (Kim)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Mậu Tuất
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Xuất hànhTốt
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày tốt để xuất hành; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi