Lịch âm tháng 1 năm 2050
Tháng 1 dương lịch năm 2050 bắt đầu từ ngày 8/12 âm lịch và kết thúc ngày 9/1 âm lịch (năm Kỷ Tỵ). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/2050 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 8/12 đến 9/1
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 23/1 dương (mùng 1 tháng 1)
- Ngày rằm
- Ngày 8/1 dương (rằm tháng 12)
- Tiết khí
- Ngày 5/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 20/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 2, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30, 31
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/2050
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
1/1
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
31
9
1
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/2050
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2050 | Thứ bảy | 8/12 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 02/01/2050 | Chủ nhật | 9/12 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 03/01/2050 | Thứ hai | 10/12 | Quý Mùi | Hắc đạo |
| 04/01/2050 | Thứ ba | 11/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| 05/01/2050 | Thứ tư | 12/12 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 06/01/2050 | Thứ năm | 13/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 07/01/2050 | Thứ sáu | 14/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 08/01/2050 | Thứ bảy | 15/12 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 09/01/2050 | Chủ nhật | 16/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| 10/01/2050 | Thứ hai | 17/12 | Canh Dần | Hoàng đạo |
| 11/01/2050 | Thứ ba | 18/12 | Tân Mão | Hoàng đạo |
| 12/01/2050 | Thứ tư | 19/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 13/01/2050 | Thứ năm | 20/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| 14/01/2050 | Thứ sáu | 21/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| 15/01/2050 | Thứ bảy | 22/12 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 16/01/2050 | Chủ nhật | 23/12 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 17/01/2050 | Thứ hai | 24/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 18/01/2050 | Thứ ba | 25/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 19/01/2050 | Thứ tư | 26/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 20/01/2050 | Thứ năm | 27/12 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 21/01/2050 | Thứ sáu | 28/12 | Tân Sửu | Hắc đạo |
| 22/01/2050 | Thứ bảy | 29/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| 23/01/2050 | Chủ nhật | 1/1 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 24/01/2050 | Thứ hai | 2/1 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 25/01/2050 | Thứ ba | 3/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| 26/01/2050 | Thứ tư | 4/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 27/01/2050 | Thứ năm | 5/1 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 28/01/2050 | Thứ sáu | 6/1 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 29/01/2050 | Thứ bảy | 7/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 30/01/2050 | Chủ nhật | 8/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 31/01/2050 | Thứ hai | 9/1 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Cả năm 2050
