Lịch âm tháng 10 năm 2050
Tháng 10 dương lịch năm 2050 bắt đầu từ ngày 16/8 âm lịch và kết thúc ngày 16/9 âm lịch (năm Canh Ngọ). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 10/2050 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 16/8 đến 16/9
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 16/10 dương (mùng 1 tháng 9)
- Ngày rằm
- Ngày 30/10 dương (rằm tháng 9)
- Tiết khí
- Ngày 8/10 sang tiết Hàn Lộ. Ngày 23/10 sang tiết Sương Giáng.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 1, 2, 5, 6, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28, 31
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 10/2050
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
11
27
12
28
13
29
14
30
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1/9
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
7
23
8
24
9
25
10
26
11
27
12
28
13
29
14
30
15
31
16
1
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 10/2050
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/10/2050 | Thứ bảy | 16/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 02/10/2050 | Chủ nhật | 17/8 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 03/10/2050 | Thứ hai | 18/8 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 04/10/2050 | Thứ ba | 19/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 05/10/2050 | Thứ tư | 20/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 06/10/2050 | Thứ năm | 21/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| 07/10/2050 | Thứ sáu | 22/8 | Canh Thân | Hắc đạo |
| 08/10/2050 | Thứ bảy | 23/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| 09/10/2050 | Chủ nhật | 24/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| 10/10/2050 | Thứ hai | 25/8 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 11/10/2050 | Thứ ba | 26/8 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 12/10/2050 | Thứ tư | 27/8 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 13/10/2050 | Thứ năm | 28/8 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 14/10/2050 | Thứ sáu | 29/8 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 15/10/2050 | Thứ bảy | 30/8 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 16/10/2050 | Chủ nhật | 1/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 17/10/2050 | Thứ hai | 2/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 18/10/2050 | Thứ ba | 3/9 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 19/10/2050 | Thứ tư | 4/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 20/10/2050 | Thứ năm | 5/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| 21/10/2050 | Thứ sáu | 6/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| 22/10/2050 | Thứ bảy | 7/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 23/10/2050 | Chủ nhật | 8/9 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 24/10/2050 | Thứ hai | 9/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 25/10/2050 | Thứ ba | 10/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 26/10/2050 | Thứ tư | 11/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 27/10/2050 | Thứ năm | 12/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 28/10/2050 | Thứ sáu | 13/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 29/10/2050 | Thứ bảy | 14/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
| 30/10/2050 | Chủ nhật | 15/9 | Quý Mùi | Hắc đạo |
| 31/10/2050 | Thứ hai | 16/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo |
Cả năm 2050
