Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 11 năm 2050

Tháng 11 dương lịch năm 2050 bắt đầu từ ngày 17/9 âm lịch và kết thúc ngày 17/10 âm lịch (năm Canh Ngọ). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 11/2050 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 17/9 đến 17/10
Mùng 1 âm lịch
Ngày 14/11 dương (mùng 1 tháng 10)
Ngày rằm
Ngày 28/11 dương (rằm tháng 10)
Tiết khí
Ngày 7/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 22/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
Ngày hoàng đạo
15/30 ngày: 1, 3, 6, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27, 29

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 11/2050

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 11/2050

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/11/2050 Thứ ba 17/9 Ất Dậu Hoàng đạo
02/11/2050 Thứ tư 18/9 Bính Tuất Hắc đạo
03/11/2050 Thứ năm 19/9 Đinh Hợi Hoàng đạo
04/11/2050 Thứ sáu 20/9 Mậu Tý Hắc đạo
05/11/2050 Thứ bảy 21/9 Kỷ Sửu Hắc đạo
06/11/2050 Chủ nhật 22/9 Canh Dần Hoàng đạo
07/11/2050 Thứ hai 23/9 Tân Mão Hắc đạo
08/11/2050 Thứ ba 24/9 Nhâm Thìn Hoàng đạo
09/11/2050 Thứ tư 25/9 Quý Tỵ Hắc đạo
10/11/2050 Thứ năm 26/9 Giáp Ngọ Hoàng đạo
11/11/2050 Thứ sáu 27/9 Ất Mùi Hoàng đạo
12/11/2050 Thứ bảy 28/9 Bính Thân Hắc đạo
13/11/2050 Chủ nhật 29/9 Đinh Dậu Hắc đạo
14/11/2050 Thứ hai 1/10 Mậu Tuất Hoàng đạo
15/11/2050 Thứ ba 2/10 Kỷ Hợi Hoàng đạo
16/11/2050 Thứ tư 3/10 Canh Tý Hắc đạo
17/11/2050 Thứ năm 4/10 Tân Sửu Hoàng đạo
18/11/2050 Thứ sáu 5/10 Nhâm Dần Hắc đạo
19/11/2050 Thứ bảy 6/10 Quý Mão Hắc đạo
20/11/2050 Chủ nhật 7/10 Giáp Thìn Hoàng đạo
21/11/2050 Thứ hai 8/10 Ất Tỵ Hắc đạo
22/11/2050 Thứ ba 9/10 Bính Ngọ Hoàng đạo
23/11/2050 Thứ tư 10/10 Đinh Mùi Hoàng đạo
24/11/2050 Thứ năm 11/10 Mậu Thân Hắc đạo
25/11/2050 Thứ sáu 12/10 Kỷ Dậu Hắc đạo
26/11/2050 Thứ bảy 13/10 Canh Tuất Hoàng đạo
27/11/2050 Chủ nhật 14/10 Tân Hợi Hoàng đạo
28/11/2050 Thứ hai 15/10 Nhâm Tý Hắc đạo
29/11/2050 Thứ ba 16/10 Quý Sửu Hoàng đạo
30/11/2050 Thứ tư 17/10 Giáp Dần Hắc đạo