Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1975

Tháng 2 dương lịch năm 1975 bắt đầu từ ngày 21/12 âm lịch và kết thúc ngày 18/1 âm lịch (năm Ất Mão). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1975 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 21/12 đến 18/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 11/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Ngày rằm
Ngày 25/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
15/28 ngày: 1, 2, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1975

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1975

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1975 Thứ bảy 21/12 Mậu Dần Hoàng đạo
02/02/1975 Chủ nhật 22/12 Kỷ Mão Hoàng đạo
03/02/1975 Thứ hai 23/12 Canh Thìn Hắc đạo
04/02/1975 Thứ ba 24/12 Tân Tỵ Hoàng đạo
05/02/1975 Thứ tư 25/12 Nhâm Ngọ Hắc đạo
06/02/1975 Thứ năm 26/12 Quý Mùi Hoàng đạo
07/02/1975 Thứ sáu 27/12 Giáp Thân Hắc đạo
08/02/1975 Thứ bảy 28/12 Ất Dậu Hắc đạo
09/02/1975 Chủ nhật 29/12 Bính Tuất Hoàng đạo
10/02/1975 Thứ hai 30/12 Đinh Hợi Hắc đạo
11/02/1975 Thứ ba 1/1 Mậu Tý Hoàng đạo
12/02/1975 Thứ tư 2/1 Kỷ Sửu Hoàng đạo
13/02/1975 Thứ năm 3/1 Canh Dần Hắc đạo
14/02/1975 Thứ sáu 4/1 Tân Mão Hắc đạo
15/02/1975 Thứ bảy 5/1 Nhâm Thìn Hoàng đạo
16/02/1975 Chủ nhật 6/1 Quý Tỵ Hoàng đạo
17/02/1975 Thứ hai 7/1 Giáp Ngọ Hắc đạo
18/02/1975 Thứ ba 8/1 Ất Mùi Hoàng đạo
19/02/1975 Thứ tư 9/1 Bính Thân Hắc đạo
20/02/1975 Thứ năm 10/1 Đinh Dậu Hắc đạo
21/02/1975 Thứ sáu 11/1 Mậu Tuất Hoàng đạo
22/02/1975 Thứ bảy 12/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
23/02/1975 Chủ nhật 13/1 Canh Tý Hoàng đạo
24/02/1975 Thứ hai 14/1 Tân Sửu Hoàng đạo
25/02/1975 Thứ ba 15/1 Nhâm Dần Hắc đạo
26/02/1975 Thứ tư 16/1 Quý Mão Hắc đạo
27/02/1975 Thứ năm 17/1 Giáp Thìn Hoàng đạo
28/02/1975 Thứ sáu 18/1 Ất Tỵ Hoàng đạo