Lịch âm tháng 12 năm 1975
Tháng 12 dương lịch năm 1975 bắt đầu từ ngày 29/10 âm lịch và kết thúc ngày 29/11 âm lịch (năm Ất Mão). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 12/1975 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 29/10 đến 29/11
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 3/12 dương (mùng 1 tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 17/12 dương (rằm tháng 11)
- Tiết khí
- Ngày 8/12 sang tiết Đại Tuyết. Ngày 22/12 sang tiết Đông Chí.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 12/1975
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 12/1975
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/12/1975 | Thứ hai | 29/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 02/12/1975 | Thứ ba | 30/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 03/12/1975 | Thứ tư | 1/11 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 04/12/1975 | Thứ năm | 2/11 | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 05/12/1975 | Thứ sáu | 3/11 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 06/12/1975 | Thứ bảy | 4/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 07/12/1975 | Chủ nhật | 5/11 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 08/12/1975 | Thứ hai | 6/11 | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| 09/12/1975 | Thứ ba | 7/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 10/12/1975 | Thứ tư | 8/11 | Canh Dần | Hắc đạo |
| 11/12/1975 | Thứ năm | 9/11 | Tân Mão | Hoàng đạo |
| 12/12/1975 | Thứ sáu | 10/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 13/12/1975 | Thứ bảy | 11/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 14/12/1975 | Chủ nhật | 12/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 15/12/1975 | Thứ hai | 13/11 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 16/12/1975 | Thứ ba | 14/11 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 17/12/1975 | Thứ tư | 15/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 18/12/1975 | Thứ năm | 16/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| 19/12/1975 | Thứ sáu | 17/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
| 20/12/1975 | Thứ bảy | 18/11 | Canh Tý | Hoàng đạo |
| 21/12/1975 | Chủ nhật | 19/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 22/12/1975 | Thứ hai | 20/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 23/12/1975 | Thứ ba | 21/11 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 24/12/1975 | Thứ tư | 22/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 25/12/1975 | Thứ năm | 23/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 26/12/1975 | Thứ sáu | 24/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 27/12/1975 | Thứ bảy | 25/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 28/12/1975 | Chủ nhật | 26/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 29/12/1975 | Thứ hai | 27/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 30/12/1975 | Thứ ba | 28/11 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 31/12/1975 | Thứ tư | 29/11 | Tân Hợi | Hắc đạo |
Cả năm 1975
