Lịch âm tháng 1 năm 1976
Tháng 1 dương lịch năm 1976 bắt đầu từ ngày 1/12 âm lịch và kết thúc ngày 1/1 âm lịch (năm Ất Mão). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/1976 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 1/12 đến 1/1
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 1/1 dương (mùng 1 tháng 12)
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 31/1 dương (mùng 1 tháng 1)
- Ngày rằm
- Ngày 15/1 dương (rằm tháng 12)
- Tiết khí
- Ngày 6/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 21/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 1, 2, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/1976
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/1976
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/1976 | Thứ năm | 1/12 | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| 02/01/1976 | Thứ sáu | 2/12 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 03/01/1976 | Thứ bảy | 3/12 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 04/01/1976 | Chủ nhật | 4/12 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 05/01/1976 | Thứ hai | 5/12 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 06/01/1976 | Thứ ba | 6/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 07/01/1976 | Thứ tư | 7/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 08/01/1976 | Thứ năm | 8/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 09/01/1976 | Thứ sáu | 9/12 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 10/01/1976 | Thứ bảy | 10/12 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 11/01/1976 | Chủ nhật | 11/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| 12/01/1976 | Thứ hai | 12/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 13/01/1976 | Thứ ba | 13/12 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 14/01/1976 | Thứ tư | 14/12 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 15/01/1976 | Thứ năm | 15/12 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 16/01/1976 | Thứ sáu | 16/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| 17/01/1976 | Thứ bảy | 17/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| 18/01/1976 | Chủ nhật | 18/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 19/01/1976 | Thứ hai | 19/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 20/01/1976 | Thứ ba | 20/12 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 21/01/1976 | Thứ tư | 21/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 22/01/1976 | Thứ năm | 22/12 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 23/01/1976 | Thứ sáu | 23/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 24/01/1976 | Thứ bảy | 24/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 25/01/1976 | Chủ nhật | 25/12 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 26/01/1976 | Thứ hai | 26/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 27/01/1976 | Thứ ba | 27/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 28/01/1976 | Thứ tư | 28/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| 29/01/1976 | Thứ năm | 29/12 | Canh Thìn | Hắc đạo |
| 30/01/1976 | Thứ sáu | 30/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 31/01/1976 | Thứ bảy | 1/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
Cả năm 1976
