Lịch âm tháng 5 năm 1976
Tháng 5 dương lịch năm 1976 bắt đầu từ ngày 3/4 âm lịch và kết thúc ngày 3/5 âm lịch (năm Bính Thìn). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 5/1976 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 3/4 đến 3/5
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 29/5 dương (mùng 1 tháng 5)
- Ngày rằm
- Ngày 13/5 dương (rằm tháng 4)
- Tiết khí
- Ngày 5/5 sang tiết Lập Hạ. Ngày 21/5 sang tiết Tiểu Mãn.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 2, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30, 31
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 05/1976
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
27
27
28
28
29
29
1/4
30
2
1
3
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10
9
11
10
12
11
13
12
14
13
15
14
16
15
17
16
18
17
19
18
20
19
21
20
22
21
23
22
24
23
25
24
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
1/5
30
2
31
3
1
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 5/1976
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/05/1976 | Thứ bảy | 3/4 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 02/05/1976 | Chủ nhật | 4/4 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 03/05/1976 | Thứ hai | 5/4 | Ất Mão | Hắc đạo |
| 04/05/1976 | Thứ ba | 6/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| 05/05/1976 | Thứ tư | 7/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 06/05/1976 | Thứ năm | 8/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 07/05/1976 | Thứ sáu | 9/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| 08/05/1976 | Thứ bảy | 10/4 | Canh Thân | Hắc đạo |
| 09/05/1976 | Chủ nhật | 11/4 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 10/05/1976 | Thứ hai | 12/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| 11/05/1976 | Thứ ba | 13/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 12/05/1976 | Thứ tư | 14/4 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 13/05/1976 | Thứ năm | 15/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| 14/05/1976 | Thứ sáu | 16/4 | Bính Dần | Hắc đạo |
| 15/05/1976 | Thứ bảy | 17/4 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 16/05/1976 | Chủ nhật | 18/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 17/05/1976 | Thứ hai | 19/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| 18/05/1976 | Thứ ba | 20/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| 19/05/1976 | Thứ tư | 21/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| 20/05/1976 | Thứ năm | 22/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| 21/05/1976 | Thứ sáu | 23/4 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 22/05/1976 | Thứ bảy | 24/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 23/05/1976 | Chủ nhật | 25/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 24/05/1976 | Thứ hai | 26/4 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 25/05/1976 | Thứ ba | 27/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| 26/05/1976 | Thứ tư | 28/4 | Mậu Dần | Hắc đạo |
| 27/05/1976 | Thứ năm | 29/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 28/05/1976 | Thứ sáu | 30/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 29/05/1976 | Thứ bảy | 1/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 30/05/1976 | Chủ nhật | 2/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 31/05/1976 | Thứ hai | 3/5 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
Cả năm 1976
