Lịch âm tháng 12 năm 1976
Tháng 12 dương lịch năm 1976 bắt đầu từ ngày 11/10 âm lịch và kết thúc ngày 11/11 âm lịch (năm Bính Thìn). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 12/1976 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 11/10 đến 11/11
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 21/12 dương (mùng 1 tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 5/12 dương (rằm tháng 10)
- Tiết khí
- Ngày 7/12 sang tiết Đại Tuyết. Ngày 22/12 sang tiết Đông Chí.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 1, 3, 6, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 12/1976
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 12/1976
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/12/1976 | Thứ tư | 11/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 02/12/1976 | Thứ năm | 12/10 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 03/12/1976 | Thứ sáu | 13/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 04/12/1976 | Thứ bảy | 14/10 | Canh Dần | Hắc đạo |
| 05/12/1976 | Chủ nhật | 15/10 | Tân Mão | Hắc đạo |
| 06/12/1976 | Thứ hai | 16/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 07/12/1976 | Thứ ba | 17/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 08/12/1976 | Thứ tư | 18/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 09/12/1976 | Thứ năm | 19/10 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 10/12/1976 | Thứ sáu | 20/10 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 11/12/1976 | Thứ bảy | 21/10 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 12/12/1976 | Chủ nhật | 22/10 | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| 13/12/1976 | Thứ hai | 23/10 | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
| 14/12/1976 | Thứ ba | 24/10 | Canh Tý | Hoàng đạo |
| 15/12/1976 | Thứ tư | 25/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 16/12/1976 | Thứ năm | 26/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 17/12/1976 | Thứ sáu | 27/10 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 18/12/1976 | Thứ bảy | 28/10 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 19/12/1976 | Chủ nhật | 29/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 20/12/1976 | Thứ hai | 30/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 21/12/1976 | Thứ ba | 1/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 22/12/1976 | Thứ tư | 2/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 23/12/1976 | Thứ năm | 3/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 24/12/1976 | Thứ sáu | 4/11 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 25/12/1976 | Thứ bảy | 5/11 | Tân Hợi | Hắc đạo |
| 26/12/1976 | Chủ nhật | 6/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| 27/12/1976 | Thứ hai | 7/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 28/12/1976 | Thứ ba | 8/11 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 29/12/1976 | Thứ tư | 9/11 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 30/12/1976 | Thứ năm | 10/11 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 31/12/1976 | Thứ sáu | 11/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
Cả năm 1976
