Lịch âm tháng 12 năm 1991
Tháng 12 dương lịch năm 1991 bắt đầu từ ngày 26/10 âm lịch và kết thúc ngày 26/11 âm lịch (năm Tân Mùi). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 12/1991 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 26/10 đến 26/11
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 6/12 dương (mùng 1 tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 20/12 dương (rằm tháng 11)
- Tiết khí
- Ngày 7/12 sang tiết Đại Tuyết. Ngày 22/12 sang tiết Đông Chí.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 2, 3, 6, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 12/1991
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
1
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
1/11
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
31
26
1
27
2
28
3
29
4
30
5
1/12
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 12/1991
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/12/1991 | Chủ nhật | 26/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 02/12/1991 | Thứ hai | 27/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 03/12/1991 | Thứ ba | 28/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| 04/12/1991 | Thứ tư | 29/10 | Mậu Thân | Hắc đạo |
| 05/12/1991 | Thứ năm | 30/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 06/12/1991 | Thứ sáu | 1/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 07/12/1991 | Thứ bảy | 2/11 | Tân Hợi | Hắc đạo |
| 08/12/1991 | Chủ nhật | 3/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| 09/12/1991 | Thứ hai | 4/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 10/12/1991 | Thứ ba | 5/11 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 11/12/1991 | Thứ tư | 6/11 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 12/12/1991 | Thứ năm | 7/11 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 13/12/1991 | Thứ sáu | 8/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 14/12/1991 | Thứ bảy | 9/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 15/12/1991 | Chủ nhật | 10/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 16/12/1991 | Thứ hai | 11/11 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 17/12/1991 | Thứ ba | 12/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| 18/12/1991 | Thứ tư | 13/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| 19/12/1991 | Thứ năm | 14/11 | Quý Hợi | Hắc đạo |
| 20/12/1991 | Thứ sáu | 15/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| 21/12/1991 | Thứ bảy | 16/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| 22/12/1991 | Chủ nhật | 17/11 | Bính Dần | Hắc đạo |
| 23/12/1991 | Thứ hai | 18/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| 24/12/1991 | Thứ ba | 19/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| 25/12/1991 | Thứ tư | 20/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| 26/12/1991 | Thứ năm | 21/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| 27/12/1991 | Thứ sáu | 22/11 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 28/12/1991 | Thứ bảy | 23/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 29/12/1991 | Chủ nhật | 24/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| 30/12/1991 | Thứ hai | 25/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| 31/12/1991 | Thứ ba | 26/11 | Ất Hợi | Hắc đạo |
Cả năm 1991
