Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1991

Tháng 2 dương lịch năm 1991 bắt đầu từ ngày 17/12 âm lịch và kết thúc ngày 14/1 âm lịch (năm Tân Mùi). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1991 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 17/12 đến 14/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 15/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
15/28 ngày: 1, 2, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1991

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1991

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1991 Thứ sáu 17/12 Nhâm Dần Hoàng đạo
02/02/1991 Thứ bảy 18/12 Quý Mão Hoàng đạo
03/02/1991 Chủ nhật 19/12 Giáp Thìn Hắc đạo
04/02/1991 Thứ hai 20/12 Ất Tỵ Hoàng đạo
05/02/1991 Thứ ba 21/12 Bính Ngọ Hắc đạo
06/02/1991 Thứ tư 22/12 Đinh Mùi Hoàng đạo
07/02/1991 Thứ năm 23/12 Mậu Thân Hắc đạo
08/02/1991 Thứ sáu 24/12 Kỷ Dậu Hắc đạo
09/02/1991 Thứ bảy 25/12 Canh Tuất Hoàng đạo
10/02/1991 Chủ nhật 26/12 Tân Hợi Hắc đạo
11/02/1991 Thứ hai 27/12 Nhâm Tý Hoàng đạo
12/02/1991 Thứ ba 28/12 Quý Sửu Hoàng đạo
13/02/1991 Thứ tư 29/12 Giáp Dần Hắc đạo
14/02/1991 Thứ năm 30/12 Ất Mão Hắc đạo
15/02/1991 Thứ sáu 1/1 Bính Thìn Hoàng đạo
16/02/1991 Thứ bảy 2/1 Đinh Tỵ Hoàng đạo
17/02/1991 Chủ nhật 3/1 Mậu Ngọ Hắc đạo
18/02/1991 Thứ hai 4/1 Kỷ Mùi Hoàng đạo
19/02/1991 Thứ ba 5/1 Canh Thân Hắc đạo
20/02/1991 Thứ tư 6/1 Tân Dậu Hắc đạo
21/02/1991 Thứ năm 7/1 Nhâm Tuất Hoàng đạo
22/02/1991 Thứ sáu 8/1 Quý Hợi Hắc đạo
23/02/1991 Thứ bảy 9/1 Giáp Tý Hoàng đạo
24/02/1991 Chủ nhật 10/1 Ất Sửu Hoàng đạo
25/02/1991 Thứ hai 11/1 Bính Dần Hắc đạo
26/02/1991 Thứ ba 12/1 Đinh Mão Hắc đạo
27/02/1991 Thứ tư 13/1 Mậu Thìn Hoàng đạo
28/02/1991 Thứ năm 14/1 Kỷ Tỵ Hoàng đạo