Chi tiết ngày cắt tóc Thứ Tư, 22 tháng 1 năm 2048
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Tân Mão, trực Mãn, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: cắt tóc, cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút.
- Rất tốt cho cắt tóc
- Trực Mãn
- Sao Bích
- Tùng Bách Mộc
- Đại Hàn
Đánh giá cho cắt tóc
Ngày 22/01/2048 có tốt để cắt tóc không?
Ngày rất tốt để cắt tóc.
Điểm thuận
- Trực Mãn: Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
22/01/2048
Âm lịch
08/12/2047
Năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Tân Mão
Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mão
Tiết khí
Đại Hàn
Từ 20/01/2048
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Cắt tócRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày tốt để cắt tóc; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi